fbpx
Công Nghệ

Hướng dẫn cách kiểm tra nguồn gốc, xuất sứ iPhone/ iPad chính xác 100%

Cách này sẽ giúp các bạn kiểm tra iPhone, iPad của mình có nguồn gốc từ đâu, được sản xuất, phân phối tại nước nào một cách chính xác nhất.

1. Kiểm tra IMEI của iPhone, Android

Cách này áp dụng được trên cả điện thoại iPhone và Android bạn nhé.

Bước 1: Mở trình gọi điện thoại, nhập *#06# và nhấn phím gọi

Hướng dẫn cách kiểm tra nguồn gốc, xuất sứ iPhone/ iPad chính xác 100% 1

Số IMEI của thiết bị được trả về trên iPhone

Hướng dẫn cách kiểm tra nguồn gốc, xuất sứ iPhone/ iPad chính xác 100% 2

 

2. Kiểm tra xuất xứ điện thoại qua IMEI

Các bạn hãy để ý đến con số thứ 7 và thứ 8 của IMEI. Đây là hai con số sẽ giúp các bạn biết nguồn gốc xuất xứ của chiếc điện thoại mà bạn đang dùng. Hãy đối chiếu hai con số của bạn với bảng mã số sau đây để biết được nguồn gốc sản xuất của nó:

  • 00: Điện thoại của bạn được sản xuất ngay chính quốc gia phát minh ra nó (Apple của Mỹ, Samsung của Hàn Quốc,…).
  • 06: France (Pháp).
  • 07, 08, 20: Germany (Đức).
  • 10, 70, 91: Phần Lan.
  • 19, 40, 41, 44: UK.
  • 18: Singapore.
  • 30: Korea (Hàn Quốc).
  • 67: USA (Mỹ).
  • 71: Malaysia.
  • 80, 81, 00: China (Trung quốc).

3. Kiểm tra thời hạn bảo hành, máy có bị тяộм cắp không từ số IMEI

Các bạn тяuყ cập vào trang kiểm tra IMEI để biết chính xác nguồn gốc, xuất xứ điện thoại của mình.

Sau khi vào đó, các bạn nhập số IMEI vào ô trống IMEI/SERIAL rồi nhấn Check. Lúc đó, các thông tin về chiếc điện thoại của bạn sẽ xuất hiện bên dưới.

Hướng dẫn cách kiểm tra nguồn gốc, xuất sứ iPhone/ iPad chính xác 100% 3

Các bạn có thể kiểm tra xuất xứ iPhone bằng cách tương tự

  • Past First Activation: Điện thoại đã được kích hoạt sẽ là Yes, No là chưa kích hoạt.
  • Apple Care: Có Apple Care là Yes, No là không.
  • Warranty Name: Nếu còn hạn bảo hành sẽ hiện tên các gói bảo hành, nếu hết bảo hành sẽ hiện Out of Warranty.
  • Repairs and Service Coverage: Hạn bảo hành, sửa chữa.
  • Estimated Expiration Date: Ngày hết hạn dự kiến
  • Telephone Technical Support: Hỗ trợ kỹ thuật điện thoại còn hạn hay không (Expired là hết hạn nhé).
  • Estimated Purchase Date: Khoảng thời gian mua máy.
  • GSMA Blacklist Status: CLEAN nghĩa là máy sạch, không nằm trong danh sách những chiếc điện thoại bị đánh cắp, nghĩa là điện thoại của bạn chưa từng bị ăn cắp hoặc không có vấn đề gì xảy ra.

Bài test nhỏ này có thể giúp các bạn rất nhiều trong việc lựa chọn mua hàng xách tay hay đơn giản chỉ để khoe với bạn bè rằng mình đang có một chiếc điện thoại chính hãng. Một cách khác là chúng ta có thể tự trang bị kiến thức để phân Ъ¡ệт hàng công nghệ fake, like new, hàng dựng… qua bài hướng dẫn nho nhỏ này. Chúc các bạn thành công!

4. Một số cách check IMEI khác

Cách 2: Kiểm tra IMEI từ cài đặt điện thoại

Trên iPhone mở Settings/Cài đặt > General/Cài đặt chung Device information/Thông tin thiết bị là có thể thấy số IMEI trong đó.

Hướng dẫn cách kiểm tra nguồn gốc, xuất sứ iPhone/ iPad chính xác 100% 4

Trên Android: Settings/Cài đặt > About Device/Thông tin điện thoại > Status/Trạng thái, chỉ cần di chuyển xuống cho đến khi bạn thấy số IMEI hiện ra.

Hướng dẫn cách kiểm tra nguồn gốc, xuất sứ iPhone/ iPad chính xác 100% 5

Cách 3: Xem IMEI trên pin, vỏ hộp

Với iPhone, bạn có thể xem IMEI ở ngay phía sau máy hoặc trên hộp điện thoại:

Hướng dẫn cách kiểm tra nguồn gốc, xuất sứ iPhone/ iPad chính xác 100% 6

Với Android bạn có thêm xem IMEI điện thoại trên pin hoặc trên vỏ hộp điện thoại:

Hướng dẫn cách kiểm tra nguồn gốc, xuất sứ iPhone/ iPad chính xác 100% 7

Cách 4: Kiểm tra IMEI từ iTunes

Với iPhone bạn có thể check IMEI iPhone bằng iTunes: trên màn hình thông tin iPhone. Tại trang thông tin, bạn phải nhấp đúp chuột vào số điện thoại để hiện thị số IMEI của thiết bị.

Hướng dẫn cách kiểm tra nguồn gốc, xuất sứ iPhone/ iPad chính xác 100% 8

5. Kiểm tra thông tin iPhone qua cài đặt của thiết bị

Từ màn hình chính thiết bị Iphone hoặc Ipad của bạn, bạn vào mục Settings (Cài đặt) >> General (Cài đặt chung) >> Vào tiếp About (Giới thiệu) >> Vào tiếp Model (Kiểu máy).

Hướng dẫn cách kiểm tra nguồn gốc, xuất sứ iPhone/ iPad chính xác 100% 9

Tại Mục About (Giới thiệu) chúng ta sẽ biết rõ được tất cả thông tin về iPhone của bạn từ phiên bản hệ điều hành, dung lượng, địa chỉ Wifi ra sao, số seri, …

Hướng dẫn cách kiểm tra nguồn gốc, xuất sứ iPhone/ iPad chính xác 100% 10

Mục Kiểu máy chính là thông tin về nguồn gốc xuất xứ của thiết bị, thiết bị được sản xuất tại nước nào.

Ở hình bên trên kiểu máy đó là MG5X2LL/A thì bạn chỉ cần để ý tới 2 chữ LL ở gần cuối (bỏ /A đi, vì sẽ có 1 vài máy không có ký tự này). Thì với dòng LL thì được phân phối tại nước Mỹ.

Lưu ý khác: Trong 1 vài trường hợp, người dùng sẽ gặp tình huống thiết bị được mua mã code và được chuyển thành máy phiên bản quốc tế. Khi thành phiên bản quốc tế người dùng sử dụng 1 sim bình thường thay vì dùng sim ghép khi máy Lock.

Ngoài cách kiểm tra trên, người dùng cũng có thể tham khảo thêm một vài cách qua bài viết dưới đây:

iPhone, iPad được sản xuất nhiều tại nhà máy Foxconn Trung Quốc vì nơi đây là nhà máy sản xuất lớn nhất của Apple.

Để biết chính xác iPhone, iPad của bạn dùng đến từ đâu thì cùng tìm hiểu dưới đây nào.

iPhone, iPad phiên bản hay gặp ở Việt nam:

  • ZA: Singapore
  • ZP: Hong Kong
  • TH: Thái Lan
  • HK: Hàn Quốc
  • VN: Việt nam
  • LL: Mỹ
  • EU: là những nước bên Châu Âu
  • F: Pháp
  • XA: Úc (Australia)
  • TU: Thổ nhĩ kỳ
  • TA: Taiwan (Đài Loan)
  • C: Canada
  • B: Anh
  • T: Ý
  • J: Nhật

1 vài ký hiệu lạ khác

Argentina

  • Nhà мạหg Claro: MB489LE/A, MB496LE/A, MB500LE/A, MC131LE/A, MC132LE/A, MC133LE/A, MC134LE/A
  • Nhà мạหg Movistar: MB489LE/A, MB496LE/A, MB500LE/A, MC131LE/A, MC132LE/A, MC133LE/A, MC134LE/A
  • Nhà мạหg Personal: MB489LE/A, MB496LE/A, MB500LE/A, MC131LE/A, MC132LE/A, MC133LE/A, MC134LE/A
  • Nhà мạหg 3: MB489X/A, MB496X/A, MB500X/A, MC131X/A, MC132X/A, MC133X/A, MC134X/A
  • Nhà мạหg Optus: MB489X/A, MB496X/A, MB500X/A, MC131X/A, MC132X/A, MC133X/A, MC134X/A
  • Nhà мạหg Telstra: MB489X/A, MB496X/A, MB500X/A, MC131X/A, MC132X/A, MC133X/A, MC134X/A
  • Nhà мạหg Vodafone: MB489X/A, MB496X/A, MB500X/A, MC131X/A, MC132X/A, MC133X/A, MC134X/A
  • Nhà мạหg Orange: MB489FD/A, MB496FD/A, MB500FD/A, MC131FD/A, MC132FD/A, MC133FD/A, MC134FD/A
  • Nhà мạหg T-Mobile: MB490DN/A, MB497DN/A, MB501DN/A, MC139DN/A, MC140DN/A, MC141DN/A, MC142DN/A

Bỉ

Nhà мạหg Mobistar: MB489NF/A, MB496NF/A, MB500NF/A, MC131NF/A, MC132NF/A, MC133NF/A, MC134NF/A

Canada

  • Nhà мạหg Bell: MB629C/A, MB630C/A, MB631C/A, MB632C/A, MB633C/A, MB634C/A, MB635C/A, MB636C/A, MC143C/A, MC144C/A, MC145C/A, MC146C/A, MC147C/A, MC148C/A, MC149C/A, MC150C/A
  • Nhà мạหg Fido: MB629C/A, MB630C/A, MB631C/A, MB632C/A, MB633C/A, MB634C/A, MB635C/A, MB636C/A, MC143C/A, MC144C/A, MC145C/A, MC146C/A, MC147C/A, MC148C/A, MC149C/A, MC150C/A
  • Nhà мạหg Rogers: MB629C/A, MB630C/A, MB631C/A, MB632C/A, MB633C/A, MB634C/A, MB635C/A, MB636C/A, MC143C/A, MC144C/A, MC145C/A, MC146C/A, MC147C/A, MC148C/A, MC149C/A, MC150C/A
  • Nhà мạหg Telus: MB629C/A, MB630C/A, MB631C/A, MB632C/A, MB633C/A, MB634C/A, MB635C/A, MB636C/A, MC143C/A, MC144C/A, MC145C/A, MC146C/A, MC147C/A, MC148C/A, MC149C/A, MC150C/A
  • Nhà мạหg Virgin Mobile: MB629C/A, MB630C/A, MB631C/A, MB632C/A, MB633C/A, MB634C/A, MB635C/A, MB636C/A, MC143C/A, MC144C/A, MC145C/A, MC146C/A, MC147C/A, MC148C/A, MC149C/A, MC150C/A

Chi-lê

  • Nhà мạหg Claro: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A
  • Nhà мạหg Entel PCS: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A
  • Nhà мạหg TMC: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A
  • Nhà мạหg Comcel: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A
  • Nhà мạหg Movistar: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A

Cộng hòa Séc

  • Nhà мạหg O2: MB489CZ/A, MB496CZ/A, MB500CZ/A, MC131CZ/A, MC132CZ/A, MC133CZ/A, MC134CZ/A
  • Nhà мạหg T-Mobile: MB490CZ/A, MB497CZ/A, MB501CZ/A, MC139CZ/A, MC140CZ/A, MC141CZ/A, MC142CZ/A
  • Nhà мạหg Vodafone: MB489CZ/A, MB496CZ/A, MB500CZ/A, MC131CZ/A, MC132CZ/A, MC133CZ/A, MC134CZ/A

Ecuador

  • Nhà мạหg Porta: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A
  • Nhà мạหg Movistar: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A

Hy Lạp

  • Nhà мạหg Mobinil: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A
  • Nhà мạหg Vodafone: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A

El Salvador

  • Nhà мạหg Claro: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A,
  • Nhà мạหg Movistar: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A,

Estonia

Nhà мạหg EMT: MB489EE/A, MB496EE/A, MB500EE/A, MC131EE/A, MC132EE/A, MC133EE/A, MC134EE/A,

Phần Lan

Nhà мạหg Sonera: MB489KS/A, MB496KS/A, MB500KS/A, MC131KS/A, MC132KS/A, MC133KS/A, MC134KS/A,

Pháp

Nhà мạหg Orange: MB489NF/A, MB496NF/A, MB500NF/A, MC131NF/A, MC132NF/A, MC133NF/A, MC134NF/A,

Đức

Nhà мạหg T-Mobile: MB490DN/A, MB497DN/A, MB501DN/A, MC139DN/A, MC140DN/A, MC141DN/A, MC142DN/A

Hy Lạp

Nhà мạหg Vodafone: MB489GR/A, MB496GR/A, MB500GR/A, MC131GR/A, MC132GR/A, MC133GR/A, MC134GR/A

Guatamela

  • Nhà мạหg Claro: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A
  • Nhà мạหg Movistar: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A

Honduras

Nhà мạหg Claro: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A

Hong Kong

  • Nhà мạหg 3: MB489ZP/A, MB496ZP/A, MB500ZP/A, MC131ZP/A, MC132ZP/A, MC133ZP/A, MC134ZP/A
  • Nhà мạหg SmarTone-Vodafone: MB489ZP/A, MB496ZP/A, MB500ZP/A, MC131ZP/A, MC132ZP/A, MC133ZP/A, MC134ZP/A

Hungary

Nhà мạหg T-Mobile: MB490MG/A, MB497MG/A, MB501MG/A, MC139MG/A, MC140MG/A, MC141MG/A, MC142MG/A

Ấn Độ

  • Nhà мạหg Airtel: MB489HN/A, MB496HN/A, MB500HN/A, MC131HN/A, MC132HN/A, MC133HN/A, MC134HN/A
  • Nhà мạหg Vodafone: MB489HN/A, MB496HN/A, MB500HN/A, MC131HN/A, MC132HN/A, MC133HN/A, MC134HN/A

Ireland

Nhà мạหg O2: MB489B/A, MB496B/A, MB500B/A, MC131B/A, MC132B/A, MC133B/A, MC134B/A

Italy

  • Nhà мạหg 3: MB489T/A, MB496T/A, MB500T/A, MC131T/A, MC132T/A, MC133T/A, MC134T/A
  • Nhà мạหg TIM: MB489T/A, MB496T/A, MB500T/A, MC131T/A, MC132T/A, MC133T/A, MC134T/A
  • Nhà мạหg Vodafone: MB489T/A, MB496T/A, MB500T/A, MC131T/A, MC132T/A, MC133T/A, MC134T/A

Nhật Bản

Nhà мạหg SoftBank: MB489J/A, MB496J/A, MB500J/A, MC131J/A, MC132J/A, MC133J/A, MC134J/A

Jordan

Nhà мạหg Orange: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A, MC134AB/A

Liechtenstein

  • Nhà мạหg Orange: MB489FD/A, MB496FD/A, MB500FD/A, MC131FD/A, MC132FD/A, MC133FD/A, MC134FD/A
  • Nhà мạหg Swisscom: MB489FD/A, MB496FD/A, MB500FD/A, MC131FD/A, MC132FD/A, MC133FD/A, MC134FD/A

Luxembourg

  • Nhà мạหg Vox Mobile: MB489NF/A, MB496NF/A, MB500NF/A, MC131NF/A, MC132NF/A, MC133NF/A, MC134NF/A
  • Nhà мạหg LUXGSM: MB489FB/A, MB496FB/A, MB500FB/A, MC131FB/A, MC132FB/A, MC133FB/A, MC134FB/A
  • Nhà мạหg Tango: MB489FB/A, MB496FB/A, MB500FB/A, MC131FB/A, MC132FB/A, MC133FB/A, MC134FB/A

Macau

Nhà мạหg 3: MB489ZP/A, MB496ZP/A, MB500ZP/A, MC131ZP/A, MC132ZP/A, MC133ZP/A, MC134ZP/A

Mexico

Nhà мạหg Telcel: MB489E/A, MB496E/A, MB500E/A, MC131E/A, MC132E/A, MC133E/A, MC134E/A

Hà Lan

Nhà мạหg T-Mobile: MB490DN/A, MB497DN/A, MB501DN/A, MC139DN/A, MC140DN/A, MC141DN/A, MC142DN/A

New Zealand

Nhà мạหg Vodafone: MB489X/A, MB496X/A, MB500X/A, MC131X/A, MC132X/A, MC133X/A, MC134X/A

Na Uy

Nhà мạหg NetcCom: MB489KN/A, MB496KN/A, MB500KN/A, MC131KN/A, MC132KN/A, MC133KN/A, MC134KN/A

Paraguay

Nhà мạหg CTI Movil: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A

Peru

  • Nhà мạหg Claro: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A
  • Nhà мạหg TM SAC: MB489LA/A, MB496LA/A, MB500LA/A, MC131LA/A, MC132LA/A, MC133LA/A, MC134LA/A

Philippines

Nhà мạหg Globe: MB489PP/A, MB496PP/A, MB500PP/A, MC131PP/A, MC132PP/A, MC133PP/A, MC134PP/A

Ba Lan

  • Nhà мạหg Orange: MB489PL/A, MB496PL/A, MB500PL/A, MC131PL/A, MC132PL/A, MC133PL/A, MC134PL/A
  • Nhà мạหg Era: MB489PL/A, MB496PL/A, MB500PL/A, MC131PL/A, MC132PL/A, MC133PL/A, MC134PL/A

Bồ Đào Nha

  • Nhà мạหg Optimus: MB489PO/A, MB496PO/A, MB500PO/A, MC131PO/A, MC132PO/A, MC133PO/A, MC134PO/A
  • Nhà мạหg Vodafone: MB489PO/A, MB496PO/A, MB500PO/A, MC131PO/A, MC132PO/A, MC133PO/A, MC134PO/A

Romania

Nhà мạหg Orange: MB489RO/A, MB496RO/A, MB500RO/A, MC131RO/A, MC132RO/A, MC133RO/A, MC134RO/A

Nga

  • Nhà мạหg Beeline: MB489RS/A, MB496RS/A, MB500RS/A, MC131RS/A, MC132RS/A, MC133RS/A, MC134RS/A
  • Nhà мạหg MegaFon: MB489RS/A, MB496RS/A, MB500RS/A, MC131RS/A, MC132RS/A, MC133RS/A, MC134RS/A
  • Nhà мạหg MTS: MB489RS/A, MB496RS/A, MB500RS/A, MC131RS/A, MC132RS/A, MC133RS/A, MC134RS/A

Saudi Arabia

Nhà мạหg Mobily: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A, MC134AB/A

Singapore

  • Nhà мạหg M1: MB489ZA/A, MB496ZA/A, MB500ZA/A, MC131ZA/A, MC132ZA/A, MC133ZA/A, MC134ZA/A
  • Nhà мạหg SingTel: MB489ZA/A, MB496ZA/A, MB500ZA/A, MC131ZA/A, MC132ZA/A, MC133ZA/A, MC134ZA/A
  • Nhà мạหg StarHub: MB489ZA/A, MB496ZA/A, MB500ZA/A, MC131ZA/A, MC132ZA/A, MC133ZA/A, MC134ZA/A

Slovakia

  • Nhà мạหg Orange: MB489SL/A, MB496SL/A, MB500SL/A, MC131SL/A, MC132SL/A, MC133SL/A, MC134SL/A
  • Nhà мạหg T-Mobile : MB490SL/A, MB497SL/A, MB501SL/A, MC139SL/A, MC140SL/A, MC141SL/A, MC142SL/A

Nam Mỹ

Nhà мạหg Vodacom: MB489SO/A, MB496SO/A, MB500SO/A, MC131SO/A, MC132SO/A, MC133SO/A, MC134SO/A

Tây Ban Nha

Nhà мạหg Movistar: MB757Y/A, MB759Y/A, MB760Y/A, MC131Y/A, MC132Y/A, MC133Y/A, MC134Y/A

Thụy Điển

Nhà мạหg Telia: MB489KS/A, MB496KS/A, MB500KS/A, MC131KS/A, MC132KS/A, MC133KS/A

Thụy Sĩ

  • Nhà мạหg Orange: MB489FD/A, MB496FD/A, MB500FD/A, MC131FD/A, MC132FD/A, MC133FD/A, MC134FD/A
  • Nhà мạหg Swisscom: MB489FD/A, MB496FD/A, MB500FD/A, MC131FD/A, MC132FD/A, MC133FD/A, MC134FD/A

Đài Loan

Nhà мạหg Chunghwa Telecom: MB489TA/A, MB496TA/A, MB500TA/A, MC131TA/A, MC132TA/A, MC133TA/A, MC134TA/A

Thổ Nhĩ Kì

  • Nhà мạหg TurkCell: MB489TU/A, MB496TU/A, MB500TU/A, MC131TU/A, MC132TU/A, MC133TU/A, MC134TU/A
  • Nhà мạหg Vodafone: MB489TU/A, MB496TU/A, MB500TU/A, MC131TU/A, MC132TU/A, MC133TU/A, MC134TU/A

Anh

Nhà мạหg O2: MB489B/A, MB496B/A, MB500B/A, MC131B/A, MC132B/A, MC133B/A, MC134B/A

Tiểu vương quốc Ả Rập

  • Nhà мạหg DU: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A, MC134AB/A
  • Nhà мạหg Etisalat: MB489AB/A, MB496AB/A, MB500AB/A, MC131AB/A, MC132AB/A, MC133AB/A, MC134AB/A

Uruguay

  • Nhà мạหg CTI Movil: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A
  • Nhà мạหg Movistar: MB489LZ/A, MB496LZ/A, MB500LZ/A, MC131LZ/A, MC132LZ/A, MC133LZ/A, MC134LZ/A

Mỹ

Nhà мạหg AT&T: MB046LL/A, MB048LL/A, MB499LL/A, MB702LL/A, MB704LL/A, MB705LL/A, MB715LL/A, MB716LL/A, MB717LL/A, MB718LL/A, MB719LL/A, MC135LL/A, MC136LL/A, MC137LL/A, MC138LL/A

Nguồn: https://www.thegioididong.com/tin-tuc/kiem-tra-nguon-goc-xuat-xu-noi-san-xuat-iphone-ipad-876059
Từ khóa
Back to top button
Close